Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Ngoi
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ŋooy/
[?]
[?]
("nhìn lên")
[cg1]
cố sức để nâng đầu lên;
(nghĩa chuyển)
nhô lên, nhô ra;
(nghĩa chuyển)
cố sức để tới nơi cao hơn;
(nghĩa chuyển)
xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian
em
bé
mới
biết
ngoi
lặn
ngòi
ngoi
nước
ngoi
lên
,
lặn
xuống
con
giun
ngoi
trên
mặt
đất
cố
ngoi
lên
bờ
ngoi
lên
vị trí lãnh đạo
tin
tức
ngoi
lên
lâu
lắm
mới
thấy
ngoi
đầu
ra
Cá ngoi lên đớp mồi
Từ cùng gốc
^
(Surin Khmer)
/ŋɤːj/
("nhìn lên")
(
Ba Na
)
ngoi
("nhìn lên")
(
Hà Lăng
)
'
ngoai
("nhìn lên")
(
Xơ Đăng
)
/ʔŋo̰j/
("nhìn lên")
(Kui)
/ŋɤ̤ːj/
("nhìn lên")
Thể loại
:
Nam Á nguyên thủy
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Ngoi
Thêm đề tài