Bước tới nội dung

Ngoi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ŋooy/[?][?] ("nhìn lên") [cg1] cố sức để nâng đầu lên; (nghĩa chuyển) nhô lên, nhô ra; (nghĩa chuyển) cố sức để tới nơi cao hơn; (nghĩa chuyển) xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian
    em bé mới biết ngoi
    lặn ngòi ngoi nước
    ngoi lên, lặn xuống
    con giun ngoi trên mặt đất
    cố ngoi lên bờ
    ngoi lên vị trí lãnh đạo
    tin tức ngoi lên
    lâu lắm mới thấy ngoi đầu ra
Cá ngoi lên đớp mồi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Surin Khmer) /ŋɤːj/ ("nhìn lên")
      • (Ba Na) ngoi ("nhìn lên")
      • (Hà Lăng) 'ngoai ("nhìn lên")
      • (Xơ Đăng) /ʔŋo̰j/ ("nhìn lên")
      • (Kui) /ŋɤ̤ːj/ ("nhìn lên")