Bước tới nội dung

Quặt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wiət [1] ~ *wət [1] ~ *wat [1] ~ *waat [1] ~ *wut [1] ~ *wuut [1] ~ *wuət [1]/ ("cong, uốn, rẽ") [cg1] bẻ gập so với hướng ban đầu; (nghĩa chuyển) rẽ nhanh hẳn sang hướng khác; (nghĩa chuyển) hay đau ốm
    trói quặt hai tay
    bẻ quặt tay ra sai
    rẽ quặt sang phải
    đường quặt ngược lại
    ốm quằn quặt
    người quặt quẹo
Tập tin:Sharp turn (40301155464).jpg
Đường rẽ quặt ngược lại

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d e f g Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF