Thoa
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*thɔʔ [1]/ [cg1] dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; (nghĩa chuyển) bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; (cũng) xoa
- (Hán)
釵 [a] trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; (cũng) xoa
Tập tin:Woman applying sunscreen.jpg Thoa kem chống nắng Tập tin:Ming Dynasty Silver-gilt Hairpin 2.jpg Kim thoa thời nhà Minh