Bước tới nội dung

Xy lanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) cylindre(/si.lɛ̃dʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-cylindre.wav nòng máy nổ
    xy lanh xe máy
    động nhiều xy lanh
  2. (Pháp) seringue(/sə.ʁɛ̃ɡ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pamputt-seringue.wav [a] &nbsp ống tiêm
    tiêm hai xy lanh thuốc

Chú thích

  1. ^ Phiên âm đúng là xơ ranh nhưng thường hay bị nhầm lẫn thành xy lanh.