Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bủa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|捕|bổ}} {{nb|/buo{{s|H}}/}}|bắt}}}} vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; {{chuyển}} tỏa ra khắp nơi
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|捕|bổ}} {{nb|/buo{{s|H}}/}}|bắt}}}} vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; {{chuyển}} tỏa ra khắp nơi
#: '''bủa''' [[đi]] [[tìm]]
#: '''bủa''' [[đi]] [[tìm]]
#: '''bủa''' [[lưới]] [[bắt]] [[cá]]
#: '''bủa''' [[lưới]] [[bắt]] [[cá]]

Bản mới nhất lúc 21:38, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bổ) /buoH/ ("bắt")[?][?] vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; (nghĩa chuyển) tỏa ra khắp nơi
    bủa đi tìm
    bủa lưới bắt
    bủa vây
    bủa giăng
    sương bủa đầy núi
    tiếng sóng bủa ghềnh
Bủa lưới