Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dập”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*t₁əp ~ *t₁əəp ~ *t₁ip ~ *t₁up/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សន្ឋប់|/sɑnthup/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|တိုပ်|/tɒp/}}}}|{{w|Bru|/tɨ̀p, tɯp, tɯ̤p/}}|{{w|Katu|/təp, tɤp/}}|{{w|Ta'Oi|/təp, tɯp/}}|{{w|Ngeq|/təp, tɨp, tʌp/}}|{{w|Ong|/tʌp/}}|{{w|Pacoh|tâp, tứp}}|{{w|Chrau|/təp/}}|{{w|Halang|tơp}}|{{w|Jeh|/tɤp/}}|{{w|Laven|/htəp/}}|{{w|Mnong|tăp}}|{{w|Sedang|/tap/}}|{{w|Sre|töp}}|{{w|Tarieng|/tɯp/}}}}}} vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; {{chuyển}} làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; {{chuyển}} che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; {{chuyển}} làm cho dừng lại; {{chuyển}} dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng
# {{etym|proto-mon-khmer|/*t₁əp{{ref|sho2006}} ~ *t₁əəp{{ref|sho2006}} ~ *t₁ip{{ref|sho2006}} ~ *t₁up{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សន្ឋប់|/sɑnthup/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|တိုပ်|/tɒp/}}}}|{{w|Bru|/tɨ̀p, tɯp, tɯ̤p/}}|{{w|Katu|/təp, tɤp/}}|{{w|Ta'Oi|/təp, tɯp/}}|{{w|Ngeq|/təp, tɨp, tʌp/}}|{{w|Ong|/tʌp/}}|{{w|Pacoh|tâp, tứp}}|{{w|Chrau|/təp/}}|{{w|Halang|tơp}}|{{w|Jeh|/tɤp/}}|{{w|Laven|/htəp/}}|{{w|Mnong|tăp}}|{{w|Sedang|/tap/}}|{{w|Sre|töp}}|{{w|Tarieng|/tɯp/}}}}}} vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; {{chuyển}} làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; {{chuyển}} che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; {{chuyển}} làm cho dừng lại; {{chuyển}} dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng
#: '''dập''' xuống cát
#: '''dập''' [[xuống]] [[cát]]
#: dùng cuốc '''dập''' cỏ xuống
#: [[dùng]] [[cuốc]] '''dập''' [[cỏ]] [[xuống]]
#: '''dập''' liễu vùi hoa
#: '''dập''' liễu vùi hoa
#: '''dập''' lửa
#: '''dập''' [[lửa]]
#: '''dập''' tắt đám cháy
#: '''dập''' [[tắt]] đám [[cháy]]
#: '''dập''' tên khỏi danh sách
#: '''dập''' [[tên]] [[khỏi]] danh sách
#: '''dập''' xóa
#: '''dập''' xóa
#: '''dập''' dịch
#: '''dập''' dịch
#: '''dập''' sâu bệnh
#: '''dập''' [[sâu]] bệnh
#: ngã '''dập''' mặt
#: ngã '''dập''' [[mặt]]
#: máy '''dập'''
#: máy '''dập'''
#: '''dập''' ghim
#: '''dập''' [[ghim]]
{{gal|3|A Korean firefighter uses a fire extinguisher to put out a fire during training at Camp Humphreys, Korea, on Nov., 18, 2004. Camp Humphreys is a major U.S. Army base near metropolit - DPLA - 977f23fc7d097b703cf0ae29d9b36be|Dập lửa|Hand-written note with two addresses in China - NARA - 278632.tif|Vết dập xóa|2017 Zszywacz biurowy.jpg|Dập ghim}}
{{gal|3|A Korean firefighter uses a fire extinguisher to put out a fire during training at Camp Humphreys, Korea, on Nov., 18, 2004. Camp Humphreys is a major U.S. Army base near metropolit - DPLA - 977f23fc7d097b703cf0ae29d9b36be3.jpeg|Dập lửa|Hand-written note with two addresses in China - NARA - 278632.tif|Vết dập xóa|2017 Zszywacz biurowy.jpg|Dập ghim}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 21:45, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁əp [1] ~ *t₁əəp [1] ~ *t₁ip [1] ~ *t₁up [1]/ [cg1] vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; (nghĩa chuyển) làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; (nghĩa chuyển) che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; (nghĩa chuyển) làm cho dừng lại; (nghĩa chuyển) dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng
    dập xuống cát
    dùng cuốc dập cỏ xuống
    dập liễu vùi hoa
    dập lửa
    dập tắt đám cháy
    dập tên khỏi danh sách
    dập xóa
    dập dịch
    dập sâu bệnh
    ngã dập mặt
    máy dập
    dập ghim

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF