Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|衝|xung}} {{nb|/*tʰoŋ/}}|}} tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; {{chuyển}} làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|衝|xung}} {{nb|/tsyhowng/}}||entry=1}} tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; {{chuyển}} làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên  
#: '''xông''' tới
#: '''xông''' [[tới]]
#: [[xông pha|'''xông''' pha]]
#: [[xông pha|'''xông''' pha]]
#: mùi khai '''xông''' lên nồng nặc
#: [[mùi]] khai '''xông''' [[lên]] [[nồng]] nặc
#: '''xông''' hơi
#: '''xông''' [[hơi]]
#: thịt '''xông''' khói
#: [[thịt]] '''xông''' [[khói]]
#: '''xông''' muỗi
#: '''xông''' [[muỗi]]
{{gal|1|Smoked tuna.jpg|Cá ngừ xông khói}}
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sonde|/sɔ̃d/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav}}||entry=2}} ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết
#: [[đặt]] [[ống]] '''xông'''
#: '''xông''' [[dạ]] [[dày]]
#: '''xông''' niệu quản
#: '''xông''' tiểu
{{gal|2|Smoked tuna.jpg|Cá ngừ xông khói|Silicone dual lumen stomach tube with plug in.png|Ống xông dạ dày}}

Bản mới nhất lúc 22:55, ngày 6 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (xung) /tsyhowng/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên
    xông tới
    xông pha
    mùi khai xông lên nồng nặc
    xông hơi
    thịt xông khói
    xông muỗi
  2. (Pháp) sonde(/sɔ̃d/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết
    đặt ống xông
    xông dạ dày
    xông niệu quản
    xông tiểu