Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xẻng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|鏟|sản}} {{nb|/t͡ʃʰˠɛn{{s|X}}/}}|}} dụng cụ có lưỡi to bằng sắt, thường có mũi nhọn hoặc bầu dục, cán gỗ hoặc tre dài, dùng để xúc đất cát
# {{etym|hán trung|{{ruby|鏟|sản}} {{nb|/t͡ʃʰˠɛn{{s|X}}/}}|}} dụng cụ có lưỡi to bằng sắt, thường có mũi nhọn hoặc bầu dục, cán gỗ hoặc tre dài, dùng để xúc đất cát
#: xẻng đào đất
#: '''xẻng''' [[đào]] [[đất]]
#: xẻng xúc than
#: '''xẻng''' xúc [[than]]
#: cuốc xẻng
#: [[cuốc]] '''xẻng'''
{{gal|1|Shovel 24cm.jpg|Xẻng cán gỗ}}
{{gal|1|Shovel 24cm.jpg|Xẻng cán gỗ}}

Bản mới nhất lúc 22:08, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (sản) /t͡ʃʰˠɛnX/ dụng cụ có lưỡi to bằng sắt, thường có mũi nhọn hoặc bầu dục, cán gỗ hoặc tre dài, dùng để xúc đất cát
    xẻng đào đất
    xẻng xúc than
    cuốc xẻng
Xẻng cán gỗ