Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đằm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
{{
|= không còn sợ hay ngại
}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|澹|đạm}} {{nb|/*daːms/}}||entry=1}} kín đáo, yên tĩnh, không lộ cảm xúc nóng nảy; {{chuyển}} êm, không xóc nảy, không nghiêng ngả; {{chuyển}} êm dịu và có cảm xúc; {{cũng|đầm}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|澹|đạm}} {{nb|/*daːms/}}||entry=1}} kín đáo, yên tĩnh, không lộ cảm xúc nóng nảy; {{chuyển}} êm, không xóc nảy, không nghiêng ngả; {{chuyển}} êm dịu và có cảm xúc; {{cũng|đầm}}
#: đằm tính
#: '''đằm''' [[tính]]
#: tính ông ấy rất đằm
#: [[tính]] ông [[ấy]] rất '''đằm'''
#: xe chạy đằm
#: [[xe]] [[chạy]] '''đằm'''
#: thuyền chở nặng nên rất đằm
#: thuyền chở [[nặng]] nên rất '''đằm'''
#: giọng hát đằm
#: giọng [[hát]] '''đằm'''
#: đằm thắm
# {{xem|đầm|1}}
# {{xem|đầm|1}}
dạn,# {{etym|hán|{{ruby|膽|đảm}}|}}{{note|So sánh với {{w|btb|đản}}

Bản mới nhất lúc 08:17, ngày 26 tháng 9 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (đạm) /*daːms/ kín đáo, yên tĩnh, không lộ cảm xúc nóng nảy; (nghĩa chuyển) êm, không xóc nảy, không nghiêng ngả; (nghĩa chuyển) êm dịu và có cảm xúc; (cũng) đầm
    đằm tính
    tính ông ấy rất đằm
    xe chạy đằm
    thuyền chở nặng nên rất đằm
    giọng hát đằm
  2. xem đầm1