Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đằm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 5: Dòng 5:
#: thuyền chở [[nặng]] nên rất '''đằm'''
#: thuyền chở [[nặng]] nên rất '''đằm'''
#: giọng [[hát]] '''đằm'''
#: giọng [[hát]] '''đằm'''
#: '''đằm''' thắm
# {{xem|đầm|1}}
# {{xem|đầm|1}}

Bản mới nhất lúc 08:17, ngày 26 tháng 9 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (đạm) /*daːms/ kín đáo, yên tĩnh, không lộ cảm xúc nóng nảy; (nghĩa chuyển) êm, không xóc nảy, không nghiêng ngả; (nghĩa chuyển) êm dịu và có cảm xúc; (cũng) đầm
    đằm tính
    tính ông ấy rất đằm
    xe chạy đằm
    thuyền chở nặng nên rất đằm
    giọng hát đằm
  2. xem đầm1