Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tái”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán trung|{{ruby|紫|tử}} {{nb|/tsje{{s|X}}{{ref|baxtersagart}}/}}|tím}}{{note|Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với '''nghĩa''' - '''ngãi'''.}} xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc; {{chuyển}} nửa sống nửa chín | # {{etym|hán trung|{{ruby|紫|tử}} {{nb|/tsje{{s|X}}{{ref|baxtersagart}}/}}|tím}}{{note|Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với '''nghĩa''' - '''ngãi'''.}} xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc; {{chuyển}} nửa sống nửa chín | ||
#: tím tái | #: tím '''tái''' | ||
#: giận tái mặt | #: [[giận]] '''tái''' [[mặt]] | ||
#: tái mét | #: '''tái''' [[mét]] | ||
#: tê tái | #: [[tê]] '''tái''' | ||
#: thịt bò tái | #: [[thịt]] [[bò]] '''tái''' | ||
#: luộc tái | #: [[luộc]] '''tái''' | ||
#: phơi tái | #: [[phơi]] '''tái''' | ||
#: ăn tái | #: [[ăn]] '''tái''' | ||
{{gal|1|Pho-Beef-Noodles-2008.jpg|Phở tái chín}} | {{gal|1|Pho-Beef-Noodles-2008.jpg|Phở tái chín}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 17:16, ngày 27 tháng 10 năm 2026
- (Hán trung cổ)
紫 /tsjeX [1]/ ("tím") [a] xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc; (nghĩa chuyển) nửa sống nửa chín

Chú thích
- ^ Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với nghĩa - ngãi.