Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cũ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|古|cổ}} {{nb|/kuo{{s|X}}/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|cũ}} {{ruby|具|cụ}} {{nb|/gju{{s|H}}/}}}} từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
# {{etym|hán trung|{{ruby|古|cổ}} {{nb|/ku{{s|X}}/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|cũ}} {{ruby|具|cụ}} {{nb|/gju{{s|H}}/}}}} từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
#: bạn '''cũ'''
#: bạn '''cũ'''
#: {{br}}
#: {{68|'''Cũ''' [[người]] thì [[lại]] [[mới]] ta.|[[Người]] chê rách rưới, [[ta]] [[là]] [[gấm]] nhung}}
#: '''Cũ''' [[người]] thì [[lại]] [[mới]] ta.
#: [[Người]] chê rách rưới, [[ta]] [[là]] [[gấm]] nhung
{{gal|1|Antique shop - stock photo.jpg|Cửa hàng đồ cũ}}
{{gal|1|Antique shop - stock photo.jpg|Cửa hàng đồ cũ}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 21:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cổ) /kuX/ [a] &nbsp từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
    bạn
    người thì lại mới ta.
    Người chê rách rưới, ta gấm nhung
Cửa hàng đồ cũ

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bằng chữ () (cụ) /gjuH/.