Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cú”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-vietic|/*kuːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kaw³/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/kuː³/}}|{{w|Maleng|/kuː³/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/pakuː/}}}}}} các loài chim trong họ Strigidae, ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu  
# {{etym|Proto-vietic|/*kuːʔ{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kaw³/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/kuː³/}}|{{w|Maleng|/kuː³/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/pakuː/}}}}}} các loài chim trong họ Strigidae, ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu  
#: '''cú''' vọ
#: '''cú''' [[vọ]]
#: '''cú''' [[mèo]]
#: '''cú''' [[mèo]]
{{gal|1|Eastern Screech Owl.jpg|Cú mèo}}
# {{etym|Hán trung|{{ruby|詬|cấu}} {{nb|/kuw{{s|X}}/}}|mắng nhiếc|entry=2}} tức tối, bực bội
#: cay '''cú'''
#: [[tao]] '''cú''' thằng đấy lắm rồi
#: [[thua]] mà '''cú'''
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|coup|/ku/}}{{pron|LL-Q150_(fra)-LoquaxFR-coup.wav}}||entry=3}} đòn tác động nhanh và mạnh vào một vật khác; {{chuyển}} lần xảy ra một sự việc nhanh hoặc mạnh; {{chuyển}} dùng khớp nắm tay gõ mạnh vào đầu người khác
#: '''cú''' [[đấm]] [[móc]]
#: tung '''cú''' [[sút]]
#: [[đá]] [[một]] '''cú''' hiểm
#: '''cú''' [[phát]] [[bóng]] [[ăn]] điểm
#: gọi [[một]] '''cú''' điện thoại
#: '''cú''' [[sốc]]
#: bị chơi [[một]] '''cú''' [[đau]]
#: '''cú''' [[lừa]]
#: bị '''cú''' đầu
{{gal|2|Eastern Screech Owl.jpg|Cú mèo|Lethwei-Knee-Elbow.jpg|Cú lên gối}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 15:54, ngày 14 tháng 8 năm 2026

  1. (Proto-Vietic) /*kuːʔ [1]/ [cg1] các loài chim trong họ Strigidae, ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu
    vọ
    mèo
  2. (Hán trung cổ) (cấu) /kuwX/ ("mắng nhiếc") tức tối, bực bội
    cay
    tao thằng đấy lắm rồi
    thua
  3. (Pháp) coup(/ku/) đòn tác động nhanh và mạnh vào một vật khác; (nghĩa chuyển) lần xảy ra một sự việc nhanh hoặc mạnh; (nghĩa chuyển) dùng khớp nắm tay gõ mạnh vào đầu người khác
    đấm móc
    tung sút
    đá một hiểm
    phát bóng ăn điểm
    gọi một điện thoại
    sốc
    bị chơi một đau
    lừa
    bị đầu
  • Cú mèo
  • Cú lên gối

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.