Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|爐|lô}} {{nb|/luo/}}|}}{{cog|{{w||[[lẩu]]}}}} chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; {{chuyển}} nơi rèn luyện; {{chuyển}} những người cùng gia đình hoặc họ hàng
# {{etym|Hán trung|{{ruby|爐|lô}} {{nb|/luo/}}||entry=1}}{{cog|{{w||[[lẩu]]}}}} chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; {{chuyển}} nơi rèn luyện; {{chuyển}} những người cùng gia đình hoặc họ hàng
#: bếp '''lò'''
#: bếp '''lò'''
#: '''lò''' [[gạch]]
#: '''lò''' [[gạch]]
Dòng 11: Dòng 11:
#: [[hầm]] '''lò'''
#: [[hầm]] '''lò'''
#: '''lò''' khai thác [[than]]
#: '''lò''' khai thác [[than]]
# {{etym|quảng đông|{{ruby|鑼|la}} {{nb|/lo{{s|4}} ~ lo{{s|4-2}}/}}|}} nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; {{cũng|[[lố]]}}
# {{etym|quảng đông|{{ruby|鑼|la}} {{nb|/lo{{s|4}} ~ lo{{s|4-2}}/}}{{pron|yue-lo4.mp3}}||entry=2}} nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; {{cũng|[[lố]]}}
#: '''lò''' đồng
#: '''lò''' đồng
#: thanh la '''lò''' [[lố]]
#: thanh la '''lò''' [[lố]]
{{gal|2|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}}
{{gal|2|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 09:55, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /luo/ [cg1] chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; (nghĩa chuyển) nơi rèn luyện; (nghĩa chuyển) những người cùng gia đình hoặc họ hàng
    bếp
    gạch
    rèn
    bánh
    sưởi
    luyện thi
    đào tạo người mẫu
    cả nhà
    hầm
    khai thác than
  2. (Quảng Đông) (la) /lo4 ~ lo4-2/ nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; (cũng) lố
    đồng
    thanh la lố

Từ cùng gốc