Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mo”
Giao diện
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym| | # {{maybe|{{etym|proto-Tai|/*ɓaɰᴬ{{ref|pitt2009}}/|lá|entry=1}}}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ใบ|/bai/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ໃບ|/bai/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦺᦢ|/ḃay/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥬ|/maue/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မႂ်|/mǎue/}}}}|{{w|Ahom|/baw ~ maw/}}|{{w|Zhuang|mbaw}}|{{w|Saek|เบ๋อ}}|{{w|Tày|bâư}}}}}}{{note|Tiếng Tày có từ '''bo''' để gọi mo cau, có thể là do chịu ảnh hưởng ngược từ tiếng Việt dẫn đến thay đổi nguyên âm.}} phần bẹ rộng và cứng ở cuống lá cau, bọc lấy thân cau; {{chuyển}} mặt dày, không biết xấu hổ; {{chuyển}}{{cũ}} uốn cong lên (giống mo cau) | ||
#: [[ | #: '''mo''' [[cau]] | ||
#: | #: '''mo''' [[nang]] | ||
#: {{68|[[Lấy]] [[anh]] [[anh]] sắm [[đồ]] [[cho]]|Sắm bị sắm [[gậy]] sắm '''mo''' [[đuổi]] [[ruồi]]}} | |||
#: {{68|Thằng [[Bờm]] [[có]] [[cái]] [[quạt]] '''mo'''|Phú ông xin [[đổi]] [[ba]] [[bò]] [[chín]] [[trâu]]}} | |||
#: [[có]] [[là]] [[mặt]] '''mo''' thì [[mới]] [[làm]] như vậy | |||
#: [[đồ]] [[mặt]] '''mo''' | |||
#: [[phơi]] [[cho]] '''mo''' [[lên]] | |||
# {{etym|hán cổ|{{ruby|巫|vu}} {{nb|/*ma/}}||entry=2}} → {{etym|Proto-Tai|/*ʰmoːᴬ{{ref|pitt2009}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|หมอ|/mɔ̌ɔ/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ໝໍ|/mǭ/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦖᦸ|/ṁoa/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မေႃ|/mǎu/}}}}|{{w|Zhuang|mo}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥨᥝᥴ|/mów/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜉𑜦𑜡|/mō/}}}}}}}} thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc | # {{etym|hán cổ|{{ruby|巫|vu}} {{nb|/*ma/}}||entry=2}} → {{etym|Proto-Tai|/*ʰmoːᴬ{{ref|pitt2009}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|หมอ|/mɔ̌ɔ/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ໝໍ|/mǭ/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦖᦸ|/ṁoa/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မေႃ|/mǎu/}}}}|{{w|Zhuang|mo}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥨᥝᥴ|/mów/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜉𑜦𑜡|/mō/}}}}}}}} thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc | ||
#: [[thầy]] '''mo''' | #: [[thầy]] '''mo''' | ||
#: mời '''mo''' [[về]] [[cúng]] | #: mời '''mo''' [[về]] [[cúng]] | ||
{{gal| | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|mort|/mɔʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-mort.wav}}|chết|entry=3}} số không | ||
#: [[về]] '''mo''' | |||
#: số '''mo''' | |||
{{gal|2|Arecanut - കവുങ്ങ് 02.JPG|Lá và mo cau|Mask for shaman's initiation ritual, Dao (Dao Ho) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02959.JPG|Mặt nạ thầy mo của dân tộc Dao}} | |||
{{notes}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 13:36, ngày 7 tháng 10 năm 2026
- (Proto-Tai) /*ɓaɰᴬ [1]/ ("lá")[?][?] [cg1] [a] phần bẹ rộng và cứng ở cuống lá cau, bọc lấy thân cau; (nghĩa chuyển) mặt dày, không biết xấu hổ; (nghĩa chuyển)(cũ) uốn cong lên (giống mo cau)
- (Hán thượng cổ)
巫 /*ma/ → (Proto-Tai) /*ʰmoːᴬ [1]/ [cg2] thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc - (Pháp)
mort ("chết") số không- về mo
- số mo
Chú thích
- ^ Tiếng Tày có từ bo để gọi mo cau, có thể là do chịu ảnh hưởng ngược từ tiếng Việt dẫn đến thay đổi nguyên âm.