Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thau”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán trung|{{ruby|鍮|thâu}} {{nb|/tʰəu/}}||entry=1}} hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng; {{chuyển}} chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau | # {{etym|hán trung|{{ruby|鍮|thâu}} {{nb|/tʰəu/}}||entry=1}} hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng; {{chuyển}} chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau | ||
#: đồng thau | #: [[đồng]] '''thau''' | ||
#: mâm thau | #: [[mâm]] '''thau''' | ||
#: vàng thau lẫn lộn | #: [[vàng]] '''thau''' [[lẫn]] [[lộn]] | ||
#: thau rửa mặt | #: '''thau''' [[rửa]] [[mặt]] | ||
#: múc thau nước | #: [[múc]] '''thau''' [[nước]] | ||
#: hứng thau nước mưa | #: hứng '''thau''' [[nước]] [[mưa]] | ||
# {{etym|hán trung|{{ruby|洮|thao}} {{nb|/tʰɑu/}}||entry=2}} rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới | # {{etym|hán trung|{{ruby|洮|thao}} {{nb|/tʰɑu/}}||entry=2}} rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới | ||
#: thau chum | #: '''thau''' chum | ||
#: thau vại | #: '''thau''' vại | ||
#: thau bể | #: '''thau''' [[bể]] | ||
#: thau rửa | #: '''thau''' [[rửa]] | ||
#: thau chua rửa mặn | #: '''thau''' [[chua]] [[rửa]] [[mặn]] | ||
{{gal|1|Eastern Han Bronze Wash Basin (10082776465).jpg|Thau rửa mặt cổ}} | {{gal|1|Eastern Han Bronze Wash Basin (10082776465).jpg|Thau rửa mặt cổ}} | ||
Bản mới nhất lúc 22:41, ngày 16 tháng 6 năm 2025
- (Hán trung cổ)
鍮 /tʰəu/ hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng; (nghĩa chuyển) chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau - (Hán trung cổ)
洮 /tʰɑu/ rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới