Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngoi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|ownrebuild|/*ŋooy/|nhìn lên}}}}{{cog|{{list|{{w|Surin Khmer|/ŋɤːj/|nhìn lên}}|{{w|Bahnar|ngoi|nhìn lên}}|{{w|Halang|'ngoai|nhìn lên}}|{{w|Sedang|/ʔŋo̰j/|nhìn lên}}|{{w|Kui|/ŋɤ̤ːj/|nhìn lên}}}}}} cố sức để nâng đầu lên; {{chuyển}} nhô lên, nhô ra; {{chuyển}} cố sức để tới nơi cao hơn; {{chuyển}} xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*ŋooy/}}|nhìn lên}}{{cog|{{list|{{w|Surin Khmer|/ŋɤːj/|nhìn lên}}|{{w|Bahnar|ngoi|nhìn lên}}|{{w|Halang|'ngoai|nhìn lên}}|{{w|Sedang|/ʔŋo̰j/|nhìn lên}}|{{w|Kui|/ŋɤ̤ːj/|nhìn lên}}}}}} cố sức để nâng đầu lên; {{chuyển}} nhô lên, nhô ra; {{chuyển}} cố sức để tới nơi cao hơn; {{chuyển}} xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian
#: em bé mới biết ngoi
#: [[em]] [[bé]] [[mới]] [[biết]] '''ngoi'''
#: lặn ngòi ngoi nước
#: [[lặn]] ngòi '''ngoi''' [[nước]]
#: ngoi lên, lặn xuống
#: '''ngoi''' [[lên]], [[lặn]] [[xuống]]
#: con giun ngoi trên mặt đất
#: [[con]] [[giun]] '''ngoi''' [[trên]] [[mặt]] [[đất]]
#: cố ngoi lên bờ
#: cố '''ngoi''' [[lên]] [[bờ]]
#: ngoi lên vị trí lãnh đạo
#: '''ngoi''' [[lên]] vị trí lãnh đạo
#: tin tức ngoi lên
#: [[tin]] tức '''ngoi''' [[lên]]
#: lâu lắm mới thấy ngoi đầu ra
#: [[lâu]] [[lắm]] [[mới]] [[thấy]] '''ngoi''' đầu [[ra]]
{{gal|1|Fish pond in Sun World Halong Park. Ha Long Town, Vietnam, 20240129 1534 4200.jpg|Cá ngoi lên đớp mồi}}
{{gal|1|Fish pond in Sun World Halong Park. Ha Long Town, Vietnam, 20240129 1534 4200.jpg|Cá ngoi lên đớp mồi}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 17:05, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ŋooy/[?][?] ("nhìn lên") [cg1] cố sức để nâng đầu lên; (nghĩa chuyển) nhô lên, nhô ra; (nghĩa chuyển) cố sức để tới nơi cao hơn; (nghĩa chuyển) xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian
    em bé mới biết ngoi
    lặn ngòi ngoi nước
    ngoi lên, lặn xuống
    con giun ngoi trên mặt đất
    cố ngoi lên bờ
    ngoi lên vị trí lãnh đạo
    tin tức ngoi lên
    lâu lắm mới thấy ngoi đầu ra
Cá ngoi lên đớp mồi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Surin Khmer) /ŋɤːj/ ("nhìn lên")
      • (Ba Na) ngoi ("nhìn lên")
      • (Hà Lăng) 'ngoai ("nhìn lên")
      • (Xơ Đăng) /ʔŋo̰j/ ("nhìn lên")
      • (Kui) /ŋɤ̤ːj/ ("nhìn lên")