Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vảy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-pas/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pách}}|{{w|muong|pảy}} (Hòa Bình)|{{w|muong|bảy}} (Thanh Hóa)|{{w|chut|/kəpaɯʰ¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/pal⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/pan⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kpɛc/}}|{{w|Pong|/pac/}} (Ly Hà)|{{w|Thavung|/kəpɛh¹/}}}}}} mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật; {{chuyển}} mảng cứng nổi trên da
# {{etym|Proto-Vietic|/*k-pas{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pách}}|{{w|muong|pảy}} (Hòa Bình)|{{w|muong|bảy}} (Thanh Hóa)|{{w|chut|/kəpaɯʰ¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/pal⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/pan⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kpɛc/}}|{{w|Pong|/pac/}} (Ly Hà)|{{w|Thavung|/kəpɛh¹/}}}}}} mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật; {{chuyển}} mảng cứng nổi trên da
#: vảy cá
#: '''vảy''' [[]]
#: vảy rắn
#: '''vảy''' [[rắn]]
#: vảy tê tê
#: '''vảy''' [[]] [[]]
#: đánh vảy
#: [[đánh]] '''vảy'''
#: trầy vi tróc vảy
#: [[trầy]] [[vi]] tróc '''vảy'''
#: đóng vảy
#: đóng '''vảy'''
#: vảy mụn
#: '''vảy''' [[mụn]]
#: vảy nến
#: '''vảy''' nến
{{gal|3|Scale Common Roach.JPG|Vảy cá|Keeled scales on a southern watersnake (26954310414).jpg|Vảy rắn|Scab.jpg|Vết thương đóng vảy}}
{{gal|3|Scale Common Roach.JPG|Vảy cá|Keeled scales on a southern watersnake (26954310414).jpg|Vảy rắn|Scab.jpg|Vết thương đóng vảy}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:07, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*k-pas [1]/ [cg1] mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật; (nghĩa chuyển) mảng cứng nổi trên da
    vảy
    vảy rắn
    vảy
    đánh vảy
    trầy vi tróc vảy
    đóng vảy
    vảy mụn
    vảy nến

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.