Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lặn”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-Vietic|/*lanʔ{{ref|fer2007}}/|chìm}}{{cog|{{list|{{w|muong|lãn}}|{{w|Chứt|/lɐ̀n⁴/}}|{{w|chut|/lɐn⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/lɐn⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/lan⁴/}}|{{w|Pong|/lan/}}}}}} tự làm chìm sâu xuống nước; {{chuyển}} biến đi, trốn đi không thấy nữa; {{chuyển}} khuất đi dưới đường chân trời | ||
#: '''lặn''' ngụp | #: '''lặn''' ngụp | ||
#: '''lặn''' [[lội]] | #: '''lặn''' [[lội]] | ||
| Dòng 14: | Dòng 14: | ||
{{gal|1|A diver in Raja Ampat seascape.jpg|Thợ lặn}} | {{gal|1|A diver in Raja Ampat seascape.jpg|Thợ lặn}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*lanʔ [1]/ ("chìm") [cg1] tự làm chìm sâu xuống nước; (nghĩa chuyển) biến đi, trốn đi không thấy nữa; (nghĩa chuyển) khuất đi dưới đường chân trời

Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.