Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phun”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|噴|phún}}|}} làm cho chất lỏng hoặc hơi bị đẩy mạnh thành tia hoặc chùm ra ngoài qua một lỗ nhỏ; {{chuyển}} tống mạnh, bắn mạnh ra; {{chuyển}} nói một cách thô tục hoặc nói chuyện không tốt đẹp
# {{w|hán|{{ruby|噴|phún}}|}} làm cho chất lỏng hoặc hơi bị đẩy mạnh thành tia hoặc chùm ra ngoài qua một lỗ nhỏ; {{chuyển}} tống mạnh, bắn mạnh ra; {{chuyển}} nói một cách thô tục hoặc nói chuyện không tốt đẹp
#: phun nước miếng
#: '''phun''' [[nước]] [[miếng]]
#: phun sương
#: '''phun''' sương
#: ngậm máu phun người
#: [[ngậm]] [[máu]] '''phun''' [[người]]
#: ống xả phun khói
#: [[ống]] xả '''phun''' [[khói]]
#: núi lửa phun trào
#: núi [[lửa]] '''phun''' [[trào]]
#: súng phun lửa
#: súng '''phun''' [[lửa]]
#: phun châu nhả ngọc
#: '''phun''' châu nhả ngọc
#: phun ra mấy lời mất dạy
#: '''phun''' [[ra]] [[mấy]] [[lời]] [[mất]] [[dạy]]
#: bị dọa phun ra hết
#: bị dọa '''phun''' [[ra]] [[hết]]
{{gal|1|Water fountain near the art museum in Milwaukee, Wisconsin 6178.jpg|Đài phun nước}}
{{gal|1|Water fountain near the art museum in Milwaukee, Wisconsin 6178.jpg|Đài phun nước}}