Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bô đê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|broder|/bʁɔ.de/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-broder.wav|20px]]|}} thêu trang trí, thường là quanh mép vải; {{chuyển}} đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|broder|/bʁɔ.de/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-broder.wav}}|}} thêu trang trí, thường là quanh mép vải; {{chuyển}} đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
#: [[quần]] '''bô đê''' [[gấu]]
#: [[quần]] '''bô đê''' [[gấu]]
#: áo viền '''bô đê'''
#: áo viền '''bô đê'''

Bản mới nhất lúc 23:22, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) broder(/bʁɔ.de/) thêu trang trí, thường là quanh mép vải; (nghĩa chuyển) đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
    quần bô đê gấu
    áo viền bô đê
    bô đê hoa
    thêu bô đê vai
    đĩa bô đê
    lọ hoa bô đê
    khay hoa quả bô đê
  • Thêu bô đê
  • Khay sứ bô đê