Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tới”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|逮|đãi}} {{nobr|/dʌi{{s|H}}/}} '''hoặc''' {{ruby|抵|để}} {{nobr|/tei{{s|X}}/}}|}} đến một nơi, một thời điểm, một mục tiêu hoặc đối tượng nào đó; đạt một mức nào đó; sắp xảy ra, sắp đến
# {{etym|hán trung|{{ruby|逮|đãi}} {{nb|/dʌi{{s|H}}/}} '''hoặc''' {{ruby|抵|để}} {{nb|/tei{{s|X}}/}}|}} đến một nơi, một thời điểm, một mục tiêu hoặc đối tượng nào đó; đạt một mức nào đó; sắp xảy ra, sắp đến
#: đi '''tới''' nơi, về '''tới''' chốn
#: đi '''tới''' nơi, về '''tới''' chốn
#: làm việc '''tới''' [[sáng]]
#: làm việc '''tới''' [[sáng]]

Bản mới nhất lúc 00:51, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (đãi) /dʌiH/ hoặc (để) /teiX/ đến một nơi, một thời điểm, một mục tiêu hoặc đối tượng nào đó; đạt một mức nào đó; sắp xảy ra, sắp đến
    đi tới nơi, về tới chốn
    làm việc tới sáng
    đừng có động tới
    viết tới năm trang giấy
    xuống xe ở bến tới
    mấy ngày tới