Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mít”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|密|mật}} {{nb|/mit/}}|}} kín đáo, không có khe hở; {{chuyển}} ngu dốt, không biết gì
# {{etym|hán trung|{{ruby|密|mật}} {{nb|/mit/}}||entry=1}} kín đáo, không có khe hở; {{chuyển}} ngu dốt, không biết gì
#: kín '''mít'''
#: kín '''mít'''
#: tịt '''mít'''
#: tịt '''mít'''
Dòng 5: Dòng 5:
#: hỏi đâu '''mít''' đấy
#: hỏi đâu '''mít''' đấy
#: [[người]] đâu mà '''mít''' thế
#: [[người]] đâu mà '''mít''' thế
# {{etym|Phạn|{{rubyM|पारमिता|/pāramitā/}}|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|(菠蘿)蜜|ba la mật}} {{nb|/(*paːl *raːl) *mit/}}|}} cây lâu năm có quả to, vỏ có nhiều gai, nhựa rất dính, ruột gồm nhiều múi màu vàng đậm, có vị ngọt sắc
# {{etym|Phạn|{{rubyM|पारमिता|/pāramitā/}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|(菠蘿)蜜|ba la mật}} {{nb|/(*paːl *raːl) *mit/}}|}} cây lâu năm có quả to, vỏ có nhiều gai, nhựa rất dính, ruột gồm nhiều múi màu vàng đậm, có vị ngọt sắc
#: Thân [[em]] như quả '''mít''' [[trên]] [[cây]]
#: Thân [[em]] như quả '''mít''' [[trên]] [[cây]]
#: [[bổ]] '''mít'''
#: [[bổ]] '''mít'''

Phiên bản lúc 14:03, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (mật) /mit/ kín đáo, không có khe hở; (nghĩa chuyển) ngu dốt, không biết gì
    kín mít
    tịt mít
    mít đặc
    hỏi đâu mít đấy
    người đâu mà mít thế
  2. (Phạn) पारमिता(/pāramitā/)(Hán thượng cổ) ((ba)(la))(mật) /(*paːl *raːl) *mit/ cây lâu năm có quả to, vỏ có nhiều gai, nhựa rất dính, ruột gồm nhiều múi màu vàng đậm, có vị ngọt sắc
    Thân em như quả mít trên cây
    bổ mít
    múi mít
    mít
    tiền đâu phải mít
Quả mít