Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tơi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蓑|xoa}} {{nb|/*[s]ˤoj{{ref|baxtersagart}}/}}|}} áo mặc đi mưa kết lại bằng nhiều lá cọ xếp chồng lên nhau
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蓑|xoa}} {{nb|/*[s]ˤoj{{ref|baxtersagart}}/}}|}} áo mặc đi mưa kết lại bằng nhiều lá cọ xếp chồng lên nhau
#: áo tơi
#: [[áo]] '''tơi'''
#: mặc tơi ra đồng
#: [[mặc]] '''tơi''' [[ra]] [[đồng]]
#: mang tơi đội nón
#: [[mang]] '''tơi''' [[đội]] [[nón]]
{{gal|1|Viet1919.jpg|Một người phụ nữ Bắc Kỳ mặc áo tơi, 1919}}
{{gal|1|Viet1919.jpg|Một người phụ nữ Bắc Kỳ mặc áo tơi, 1919}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 17:27, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 蓑(xoa) /*[s]ˤoj [1]/ áo mặc đi mưa kết lại bằng nhiều lá cọ xếp chồng lên nhau
    áo tơi
    mặc tơi ra đồng
    mang tơi đội nón
Một người phụ nữ Bắc Kỳ mặc áo tơi, 1919

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF