Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bùn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''bùn''' lầy
#: '''bùn''' lầy
#: [[chân]] lấm [[tay]] '''bùn'''
#: [[chân]] lấm [[tay]] '''bùn'''
#: [[gần]] '''bùn''' mà chẳng hôi [[tanh]] [[mùi]] '''bùn'''
#: [[gần]] '''bùn''' mà chẳng [[hôi]] [[tanh]] [[mùi]] '''bùn'''
{{gal|1|Mud bath (8706953973).jpg|Xe lội bùn}}
{{gal|1|Mud bath (8706953973).jpg|Xe lội bùn}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 13:34, ngày 15 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*buːl/ [cg1] đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
    bùn lầy
    chân lấm tay bùn
    gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Tập tin:Mud bath (8706953973).jpg
Xe lội bùn

Từ cùng gốc

  1. ^