Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Liềm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|鐮|liêm}} {{nb|/ljem/}}|}} dụng cụ gặt lúa, cắt cỏ, lưỡi cong hình trăng khuyết có răng cưa, cán ngắn
# {{w|hán trung|{{ruby|鐮|liêm}} {{nb|/ljem/}}|}} dụng cụ gặt lúa, cắt cỏ, lưỡi cong hình trăng khuyết có răng cưa, cán ngắn
#: '''liềm''' cắt cỏ
#: '''liềm''' [[cắt]] [[cỏ]]
#: trăng lưỡi '''liềm'''
#: [[trăng]] [[lưỡi]] '''liềm'''
#: cờ đỏ búa '''liềm'''
#: [[cờ]] [[đỏ]] [[búa]] '''liềm'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: Quê mùa ở đất đồng chiêm
#: [[Quê]] [[mùa]] [[]] [[đất]] [[đồng]] chiêm
#: Lấy dao cắt cỏ, lấy '''liềm''' bổ cau
#: Lấy [[dao]] [[cắt]] [[cỏ]], lấy '''liềm''' [[bổ]] [[cau]]
{{gal|1|Indian sickle.png|Liềm}}
{{gal|1|Indian sickle.png|Liềm}}

Phiên bản lúc 17:08, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (liêm) /ljem/ dụng cụ gặt lúa, cắt cỏ, lưỡi cong hình trăng khuyết có răng cưa, cán ngắn
    liềm cắt cỏ
    trăng lưỡi liềm
    cờ đỏ búa liềm

    Quê mùa đất đồng chiêm
    Lấy dao cắt cỏ, lấy liềm bổ cau
Liềm