Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dưới”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kt₁aal/|}}{{cog|{{w|Mon|{{rubyM|ဂတာ|/həta/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*-taːlʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|đưới | # {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kt₁aal/|}}{{cog|{{w|Mon|{{rubyM|ဂတာ|/həta/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*-taːlʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|đưới}}|{{w|btb|đướn}}|{{w|Pong|/taːl/}}|{{w|Pong|/taːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/taːl/}} (Toum)}}}}{{phật|{{rubyN|𢃄|tái}}}} có vị trí, cao độ thấp hơn một vật khác; {{chuyển}} ở mức độ, cấp bậc thấp hơn; {{chuyển}} có hướng di chuyển từ cao xuống thấp; {{chuyển}} chịu sự chi phối, tác động của cái gì | ||
#: '''dưới''' mặt bàn | #: '''dưới''' [[mặt]] [[bàn]] | ||
#: nhìn từ '''dưới''' lên | #: nhìn [[từ]] '''dưới''' [[lên]] | ||
#: kí tên ở '''dưới''' | #: kí [[tên]] [[ở]] '''dưới''' | ||
#: tầng '''dưới''' | #: tầng '''dưới''' | ||
#: '''dưới''' xuôi | #: '''dưới''' xuôi | ||
#: mạn '''dưới''' | #: mạn '''dưới''' | ||
#: làng trên xóm '''dưới''' | #: [[làng]] [[trên]] xóm '''dưới''' | ||
#: lớp '''dưới''' | #: lớp '''dưới''' | ||
#: cấp '''dưới''' | #: cấp '''dưới''' | ||
#: về công tác '''dưới''' xã | #: [[về]] [[công]] [[tác]] '''dưới''' xã | ||
#: điểm '''dưới''' trung bình | #: điểm '''dưới''' trung bình | ||
#: học '''dưới''' sức | #: học '''dưới''' [[sức]] | ||
#: giá '''dưới''' một triệu | #: giá '''dưới''' [[một]] triệu | ||
#: rơi xuống '''dưới''' đất | #: [[rơi]] [[xuống]] '''dưới''' [[đất]] | ||
#: lặn xuống '''dưới''' nước | #: lặn [[xuống]] '''dưới''' [[nước]] | ||
#: làm việc '''dưới''' áp lực | #: [[làm]] [[việc]] '''dưới''' áp lực | ||
#: '''dưới''' chế độ cũ | #: '''dưới''' chế [[độ]] [[cũ]] | ||
#: '''dưới''' sự lãnh đạo của sếp | #: '''dưới''' sự lãnh đạo của [[sếp]] | ||
#: '''dưới''' con mắt của hắn | #: '''dưới''' [[con]] [[mắt]] của hắn | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 21:21, ngày 8 tháng 4 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*kt₁aal/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*-taːlʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật có vị trí, cao độ thấp hơn một vật khác; (nghĩa chuyển) ở mức độ, cấp bậc thấp hơn; (nghĩa chuyển) có hướng di chuyển từ cao xuống thấp; (nghĩa chuyển) chịu sự chi phối, tác động của cái gì
- dưới mặt bàn
- nhìn từ dưới lên
- kí tên ở dưới
- tầng dưới
- dưới xuôi
- mạn dưới
- làng trên xóm dưới
- lớp dưới
- cấp dưới
- về công tác dưới xã
- điểm dưới trung bình
- học dưới sức
- giá dưới một triệu
- rơi xuống dưới đất
- lặn xuống dưới nước
- làm việc dưới áp lực
- dưới chế độ cũ
- dưới sự lãnh đạo của sếp
- dưới con mắt của hắn
Chú thích
Từ cùng gốc
- ^ (Môn)
ဂတာ - ^
- (Bắc Trung Bộ) đưới
- (Bắc Trung Bộ) đướn
- (Tày Poọng) /taːl/
- (Tày Poọng) /taːn/ (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /taːl/ (Toum)
- (Bắc Trung Bộ) đưới