Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Những”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|仍|nhưng}} {{nb|/ȵɨŋ/}}|nhiều}} số lượng nhiều, không xác định; từ dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều; {{cũ}} chỉ là, chỉ có, chỉ, luôn luôn; {{cũng|dững}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|仍|nhưng}} {{nb|/ȵɨŋ/}}|nhiều}} số lượng nhiều, không xác định; từ dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều; {{cũ}} chỉ là, chỉ có, chỉ, luôn luôn; {{cũng|dững}}
#: '''những''' [[người]] đó
#: '''những''' [[người]] đó
#: '''những''' [[vì]] [[sao]]
#: '''những''' [[vì]] [[sao]]

Bản mới nhất lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (nhưng) /ȵɨŋ/ ("nhiều") số lượng nhiều, không xác định; từ dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều; (cũ) chỉ là, chỉ có, chỉ, luôn luôn; (cũng) dững
    những người đó
    những sao
    những ngày đẹp trời
    ăn những năm bát cơm
    tốn những ba triệu
    đoạn đường đầy nhữngvoi
    chẳng những
    những mong
    những tưởng