Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dập”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*t₁əp ~ *t₁əəp ~ *t₁ip ~ *t₁up/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សន្ឋប់|/sɑnthup/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|တိုပ်|/tɒp/}}}}|{{w|Bru|/tɨ̀p, tɯp, tɯ̤p/}}|{{w|Katu|/təp, tɤp/}}|{{w|Ta'Oi|/təp, tɯp/}}|{{w|Ngeq|/təp, tɨp, tʌp/}}|{{w|Ong|/tʌp/}}|{{w|Pacoh|tâp, tứp}}|{{w|Chrau|/təp/}}|{{w|Halang|tơp}}|{{w|Jeh|/tɤp/}}|{{w|Laven|/htəp/}}|{{w|Mnong|tăp}}|{{w|Sedang|/tap/}}|{{w|Sre|töp}}|{{w|Tarieng|/tɯp/}}}}}} vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; {{chuyển}} làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; {{chuyển}} che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; {{chuyển}} làm cho dừng lại; {{chuyển}} dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng | # {{w|proto-mon-khmer|/*t₁əp ~ *t₁əəp ~ *t₁ip ~ *t₁up/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សន្ឋប់|/sɑnthup/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|တိုပ်|/tɒp/}}}}|{{w|Bru|/tɨ̀p, tɯp, tɯ̤p/}}|{{w|Katu|/təp, tɤp/}}|{{w|Ta'Oi|/təp, tɯp/}}|{{w|Ngeq|/təp, tɨp, tʌp/}}|{{w|Ong|/tʌp/}}|{{w|Pacoh|tâp, tứp}}|{{w|Chrau|/təp/}}|{{w|Halang|tơp}}|{{w|Jeh|/tɤp/}}|{{w|Laven|/htəp/}}|{{w|Mnong|tăp}}|{{w|Sedang|/tap/}}|{{w|Sre|töp}}|{{w|Tarieng|/tɯp/}}}}}} vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; {{chuyển}} làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; {{chuyển}} che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; {{chuyển}} làm cho dừng lại; {{chuyển}} dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng | ||
#: '''dập''' xuống cát | #: '''dập''' [[xuống]] [[cát]] | ||
#: dùng cuốc '''dập''' cỏ xuống | #: [[dùng]] [[cuốc]] '''dập''' [[cỏ]] [[xuống]] | ||
#: '''dập''' liễu vùi hoa | #: '''dập''' liễu vùi hoa | ||
#: '''dập''' lửa | #: '''dập''' [[lửa]] | ||
#: '''dập''' tắt đám cháy | #: '''dập''' [[tắt]] đám [[cháy]] | ||
#: '''dập''' tên khỏi danh sách | #: '''dập''' [[tên]] [[khỏi]] danh sách | ||
#: '''dập''' xóa | #: '''dập''' xóa | ||
#: '''dập''' dịch | #: '''dập''' dịch | ||
#: '''dập''' sâu bệnh | #: '''dập''' [[sâu]] bệnh | ||
#: ngã '''dập''' mặt | #: ngã '''dập''' [[mặt]] | ||
#: máy '''dập''' | #: máy '''dập''' | ||
#: '''dập''' ghim | #: '''dập''' [[ghim]] | ||
{{gal|3|A Korean firefighter uses a fire extinguisher to put out a fire during training at Camp Humphreys, Korea, on Nov., 18, 2004. Camp Humphreys is a major U.S. Army base near metropolit - DPLA - 977f23fc7d097b703cf0ae29d9b36be|Dập lửa|Hand-written note with two addresses in China - NARA - 278632.tif|Vết dập xóa|2017 Zszywacz biurowy.jpg|Dập ghim}} | {{gal|3|A Korean firefighter uses a fire extinguisher to put out a fire during training at Camp Humphreys, Korea, on Nov., 18, 2004. Camp Humphreys is a major U.S. Army base near metropolit - DPLA - 977f23fc7d097b703cf0ae29d9b36be.jpeg|Dập lửa|Hand-written note with two addresses in China - NARA - 278632.tif|Vết dập xóa|2017 Zszywacz biurowy.jpg|Dập ghim}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 18:43, ngày 9 tháng 4 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*t₁əp ~ *t₁əəp ~ *t₁ip ~ *t₁up/ [cg1] vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; (nghĩa chuyển) làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; (nghĩa chuyển) che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; (nghĩa chuyển) làm cho dừng lại; (nghĩa chuyển) dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng

