Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thoa”
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*thɔʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|chho/so|kì cọ}}|{{w|Sre|tho}}|{{w|Stieng|/thɔː/}} (Biat)|{{w|Mnong|/thaw/}}|{{w|Khmu|/hntɔh/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/həntɔh/}} (Yuan)}}}} dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; {{chuyển}} bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; {{cũng|xoa}} | # {{w|proto-mon-khmer|/*thɔʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|chho/so|kì cọ}}|{{w|Sre|tho}}|{{w|Stieng|/thɔː/}} (Biat)|{{w|Mnong|/thaw/}}|{{w|Khmu|/hntɔh/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/həntɔh/}} (Yuan)}}}} dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; {{chuyển}} bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; {{cũng|xoa}} | ||
#: thoa cho đỡ đau | #: '''thoa''' [[cho]] [[đỡ]] [[đau]] | ||
#: ngứa thì thoa | #: [[ngứa]] thì '''thoa''' | ||
#: thoa phấn | #: '''thoa''' phấn | ||
#: thoa dầu | #: '''thoa''' [[dầu]] | ||
# {{w|hán|{{ruby|釵|sai}}|}}{{note|Chữ {{ruby|釵|}} có cách đọc đúng phải là "sai", tuy nhiên do trong bộ thủ có chứa {{ruby|叉|}} được đọc là "xoa" nên đã bị đọc sai thành "thoa".}} trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; {{cũng|xoa}} | # {{w|hán|{{ruby|釵|sai}}|}}{{note|Chữ {{ruby|釵|}} có cách đọc đúng phải là "sai", tuy nhiên do trong bộ thủ có chứa {{ruby|叉|}} được đọc là "xoa" nên đã bị đọc sai thành "thoa".}} trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; {{cũng|xoa}} | ||
#: Chiếc thoa với bức tờ mây | #: [[Chiếc]] '''thoa''' với bức tờ [[mây]] | ||
#: Duyên này thì giữ, vật này của chung | #: Duyên [[này]] thì giữ, [[vật]] [[này]] của [[chung]] | ||
#: {{br}} | #: {{br}} | ||
#: quần thoa | #: [[quần]] '''thoa''' | ||
#: kim thoa | #: [[kim]] '''thoa''' | ||
#: âm thoa | #: âm [[thoa]] [[nnnnnn.}}]] | ||
{{gal|2|Woman applying sunscreen.jpg|Thoa kem chống nắng|Ming Dynasty Silver-gilt Hairpin 2.jpg|Kim thoa thời nhà Minh}} | {{gal|2|Woman applying sunscreen.jpg|Thoa kem chống nắng|Ming Dynasty Silver-gilt Hairpin 2.jpg|Kim thoa thời nhà Minh}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||