Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thoa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*thɔʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|chho/so|kì cọ}}|{{w|Sre|tho}}|{{w|Stieng|/thɔː/}} (Biat)|{{w|Mnong|/thaw/}}|{{w|Khmu|/hntɔh/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/həntɔh/}} (Yuan)}}}} dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; {{chuyển}} bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; {{cũng|xoa}}
# {{w|proto-mon-khmer|/*thɔʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|chho/so|kì cọ}}|{{w|Sre|tho}}|{{w|Stieng|/thɔː/}} (Biat)|{{w|Mnong|/thaw/}}|{{w|Khmu|/hntɔh/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/həntɔh/}} (Yuan)}}}} dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; {{chuyển}} bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; {{cũng|xoa}}
#: '''thoa''' [[cho]] [[đỡ]] [[đau]]
#: '''thoa''' [[cho]] [[đỡ]] [[đau]]
#: [[ngứa]] thì '''thoa'''
#: [[ngứa]] thì '''thoa'''
Dòng 14: Dòng 14:
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 16:09, ngày 19 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*thɔʔ [1]/ [cg1] dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; (nghĩa chuyển) bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; (cũng) xoa
    thoa cho đỡ đau
    ngứa thì thoa
    thoa phấn
    thoa dầu
  2. (Hán) (sai) [a] &nbsp trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; (cũng) xoa
    Chiếc thoa với bức tờ mây
    Duyên này thì giữ, vật này của chung

    quần thoa
    kim thoa
    âm thoa [[nnnnnn.}}]]

Chú thích

  1. ^ Chữ () có cách đọc đúng phải là "sai", tuy nhiên do trong bộ thủ có chứa () được đọc là "xoa" nên đã bị đọc sai thành "thoa".

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF