Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thảy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|切|thế}} {{nb|/tshej{{s|H}}/}}|}} {{cũ}} tất cả; {{cũng|thẩy}}
# {{w|hán trung|{{ruby|切|thế}} {{nb|/tshej{{s|H}}/}}|}} {{cũ}} tất cả; {{cũng|thẩy}}
#: hết thảy
#: [[tất]] [[cả]] [[thức]] [[ăn]] '''thảy''' [[đều]] [[có]] thịt, thì [[ta]] [[cho]] [[phép]] [[bỏ]] [[hết]] [[thịt]] [[ra]]
#: tất thảy
#: {{br}}
#: nhất thảy
#: [[hết]] '''thảy'''
#: cả thảy
#: [[tất]] '''thảy'''
#: thảy tề tựu đông đủ
#: nhất '''thảy'''
#: tất cả thức ăn thảy đều có thịt, thì ta cho phép bỏ hết thịt ra
#: [[cả]] '''thảy'''
#: '''thảy''' [[tề]] tựu [[đông]] đủ

Phiên bản lúc 13:38, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (thế) /tshejH/ (cũ) tất cả; (cũng) thẩy
    tất cả thức ăn thảy đều thịt, thì ta cho phép bỏ hết thịt ra

    hết thảy
    tất thảy
    nhất thảy
    cả thảy
    thảy tề tựu đông đủ