Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thoa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''thoa''' [[dầu]]
#: '''thoa''' [[dầu]]
# {{w|hán|{{ruby|釵|sai}}|}}{{note|Chữ {{ruby|釵|}} có cách đọc đúng phải là "sai", tuy nhiên do trong bộ thủ có chứa {{ruby|叉|}} được đọc là "xoa" nên đã bị đọc sai thành "thoa".}} trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; {{cũng|xoa}}
# {{w|hán|{{ruby|釵|sai}}|}}{{note|Chữ {{ruby|釵|}} có cách đọc đúng phải là "sai", tuy nhiên do trong bộ thủ có chứa {{ruby|叉|}} được đọc là "xoa" nên đã bị đọc sai thành "thoa".}} trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; {{cũng|xoa}}
#: [[Chiếc]] '''thoa''' với bức tờ [[mây]]
#: {{68|[[Chiếc]] '''thoa''' với bức tờ [[mây]]|Duyên [[này]] thì giữ, [[vật]] [[này]] của [[chung]]}}
#: Duyên [[này]] thì giữ, [[vật]] [[này]] của [[chung]]
#: {{br}}
#: [[quần]] '''thoa'''
#: [[quần]] '''thoa'''
#: [[kim]] '''thoa'''
#: [[kim]] '''thoa'''
#: âm [[thoa]] [[nnnnnn.}}]]
#: âm '''thoa'''
{{gal|2|Woman applying sunscreen.jpg|Thoa kem chống nắng|Ming Dynasty Silver-gilt Hairpin 2.jpg|Kim thoa thời nhà Minh}}
{{gal|2|Woman applying sunscreen.jpg|Thoa kem chống nắng|Ming Dynasty Silver-gilt Hairpin 2.jpg|Kim thoa thời nhà Minh}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 15:14, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*thɔʔ [1]/ [cg1] dùng tay đưa đi đưa lại nhẹ nhàng; (nghĩa chuyển) bôi một chất nào đó trên bề mặt cơ thể; (cũng) xoa
    thoa cho đỡ đau
    ngứa thì thoa
    thoa phấn
    thoa dầu
  2. (Hán) (sai) [a] &nbsp trâm cài tóc của phụ nữ thời xưa; (cũng) xoa
    Chiếc thoa với bức tờ mây
    Duyên này thì giữ, vật này của chung
    quần thoa
    kim thoa
    âm thoa

Chú thích

  1. ^ Chữ () có cách đọc đúng phải là "sai", tuy nhiên do trong bộ thủ có chứa () được đọc là "xoa" nên đã bị đọc sai thành "thoa".

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF