Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chàng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''chàng''' [[và]] [[nàng]]
#: '''chàng''' [[và]] [[nàng]]
#: hẹn '''chàng''' [[ngày]] tái ngộ
#: hẹn '''chàng''' [[ngày]] tái ngộ
#: {{br}}
#: {{68|Thiếp [[toan]] bồng bế [[con]] sang|[[Thấy]] '''chàng''' [[bạc]] bẽo thiếp [[mang]] [[con]] [[về]]}}
#: {{68|Thiếp [[toan]] bồng bế [[con]] sang|[[Thấy]] '''chàng''' [[bạc]] bẽo thiếp [[mang]] [[con]] [[về]]}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 19:23, ngày 23 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (lang) /*C.rˤaŋ/ [a] &nbsp người nam giới trẻ tuổi; (cũ) từ dùng để gọi chồng hoặc người yêu
    chàng trai trẻ
    anh chàng
    chàng nàng
    hẹn chàng ngày tái ngộ
    Thiếp toan bồng bế con sang
    Thấy chàng bạc bẽo thiếp mang con về

Chú thích

  1. ^ Hiện tượng chuyển đổi phụ âm đầu có thể so sánh với làngchuồng.