Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “So”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 10: Dòng 10:
#: '''so''' [[mái]] [[chèo]]
#: '''so''' [[mái]] [[chèo]]
#: '''so''' [[vai]]
#: '''so''' [[vai]]
#: {{br}}
#: {{68|Dẫu rằng như [[đũa]] '''so''' le|[[Muốn]] '''so''' [[đôi]] khác sợ e không [[bằng]]}}
#: {{68|Dẫu rằng như [[đũa]] '''so''' le|[[Muốn]] '''so''' [[đôi]] khác sợ e không [[bằng]]}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 09:39, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) () /*sʰra/ con đầu lòng, lứa đầu lòng
    con so
    trứng so
  2. (Proto-Vietic) /*k-ro ~ *k-lo/[?][?](Việt trung đại) 𨏧(klo)[?][?], 𨎆(kso)[?][?] [a] &nbsp đo, đặt cạnh nhau để hơn kém hoặc để lựa chọn cho phù hợp
    so đo
    so sánh
    so với năm ngoái
    so với yêu cầu
    so dây đàn
    so mái chèo
    so vai
    Dẫu rằng như đũa so le
    Muốn so đôi khác sợ e không bằng

Chú thích

  1. ^ 𨏧()[?][?] = () /luo/ + () /kɨʌ/; 𨎆(kso)[?][?] = (so) /t͡ʃʰɨo/ + () /kɨʌ/