Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bùn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*buːl/{{ref|fer2007}}|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pùn}}|{{w|Chứt|/puːn²/}} (Rục)|{{w|Tho|/puːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vuːn²/}} (Làng Lỡ)}}}} đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
# {{etym|proto-vietic|/*buːl{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pùn}}|{{w|Chứt|/puːn²/}} (Rục)|{{w|Tho|/puːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vuːn²/}} (Làng Lỡ)}}}} đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
#: '''bùn''' lầy
#: '''bùn''' lầy
#: [[chân]] lấm [[tay]] '''bùn'''
#: [[chân]] lấm [[tay]] '''bùn'''

Bản mới nhất lúc 20:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*buːl [1]/ [cg1] đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
    bùn lầy
    chân lấm tay bùn
    gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Tập tin:Mud bath (8706953973).jpg
Xe lội bùn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.