Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ganh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|競|cạnh}} {{nb|/gjaeng{{s|H}}/}}|}} đua tranh để hơn người khác; {{chuyển}} cảm thấy khó chịu khi thua kém người khác
# {{etym|hán trung|{{ruby|競|cạnh}} {{nb|/gjaeng{{s|H}}/}}|}} đua tranh để hơn người khác; {{chuyển}} cảm thấy khó chịu khi thua kém người khác
#: '''ganh''' [[ăn]]
#: '''ganh''' [[ăn]]
#: '''ganh''' đua
#: '''ganh''' đua

Bản mới nhất lúc 21:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cạnh) /gjaengH/ đua tranh để hơn người khác; (nghĩa chuyển) cảm thấy khó chịu khi thua kém người khác
    ganh ăn
    ganh đua
    ganh nhau từng
    thấy giàu rồi ganh
    ganh ghét
    ganh tị