Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lú”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|魯|lỗ}} {{nb|/lu{{s|X}}/}}|}} đần độn, ngu tối, trí não suy kém, không còn trí nhớ, trí khôn
# {{etym|hán trung|{{ruby|魯|lỗ}} {{nb|/lu{{s|X}}/}}|}} đần độn, ngu tối, trí não suy kém, không còn trí nhớ, trí khôn
#: '''lú''' lấp
#: '''lú''' lấp
#: '''lú''' [[lẫn]]
#: '''lú''' [[lẫn]]
Dòng 6: Dòng 6:
#: '''lú''' [[ruột]] '''lú''' [[gan]]
#: '''lú''' [[ruột]] '''lú''' [[gan]]
#: [[nó]] '''lú''' nhưng [[chú]] [[nó]] khôn
#: [[nó]] '''lú''' nhưng [[chú]] [[nó]] khôn
# {{w|hán trung|{{ruby|露|lộ}} {{nb|/lu{{s|H}}/}}|}} mới nhô lên, mới ló ra, mới mọc
# {{etym|hán trung|{{ruby|露|lộ}} {{nb|/lu{{s|H}}/}}|}} mới nhô lên, mới ló ra, mới mọc
#: [[cây]] '''lú''' mầm
#: [[cây]] '''lú''' mầm
#: [[răng]] [[mới]] '''lú'''
#: [[răng]] [[mới]] '''lú'''

Phiên bản lúc 10:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (lỗ) /luX/ đần độn, ngu tối, trí não suy kém, không còn trí nhớ, trí khôn
    lấp
    lẫn
    quên mất
    bùathuốc
    ruột gan
    nhưng chú khôn
  2. (Hán trung cổ) (lộ) /luH/ mới nhô lên, mới ló ra, mới mọc
    cây mầm
    răng mới
    trăng lên
    măng cao hơn tấc
Tập tin:STRAWBERRY SPROUTING green sprout vivipary achenes oblong fruit close-up Jordbær grønt skudd (bought in Norway December 2020) IMG 2524.jpg
Mầm dâu tây mới lú