Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mồi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''mồi''' [[thuốc]] súng
#: '''mồi''' [[thuốc]] súng
#: [[hút]] [[một]] '''mồi''' [[thuốc]] lào
#: [[hút]] [[một]] '''mồi''' [[thuốc]] lào
# {{xem|đồi mồi}}
{{gal|1|Fire-starter set, Chut (Arem) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02644.JPG|Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt}}
{{gal|1|Fire-starter set, Chut (Arem) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02644.JPG|Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt}}

Phiên bản lúc 07:50, ngày 22 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (môi)/mwoj/ ("than")[?][?] dùng một vật cháy nhỏ để châm một vật lớn; vật liệu cháy được bện chặt thành bó nhỏ để giữ lửa
    mồi điếu thuốc
    mồi đèn dầu
    mồi rơm
    mồi thuốc súng
    hút một mồi thuốc lào
  2. xem đồi mồi
Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt