Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mít”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: hỏi đâu '''mít''' đấy
#: hỏi đâu '''mít''' đấy
#: [[người]] đâu mà '''mít''' thế
#: [[người]] đâu mà '''mít''' thế
# {{etym|Phạn|{{rubyM|पारमिता|/pāramitā/}}{{pron|sa-पारमिता.mp3}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|(菠蘿)蜜|ba la mật}} {{nb|/(*paːl *raːl) *mit/}}|}} cây lâu năm có quả to, vỏ có nhiều gai, nhựa rất dính, ruột gồm nhiều múi màu vàng đậm, có vị ngọt sắc
# {{etym|Phạn|{{rubyM|पारमिता|/pāramitā/}}{{pron|sa-पारमिता.mp3}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|(菠蘿)蜜|ba la mật}} {{nb|/(*paːl *raːl) *mit/}}|}} một số loài cây lâu năm thuộc chi ''Artocarpus'', có quả to, vỏ có nhiều gai, nhựa rất dính, ruột gồm nhiều múi màu vàng đậm, có vị ngọt sắc
#: Thân [[em]] như quả '''mít''' [[trên]] [[cây]]
#: Thân [[em]] như quả '''mít''' [[trên]] [[cây]]
#: [[bổ]] '''mít'''
#: [[bổ]] '''mít'''

Phiên bản lúc 17:49, ngày 6 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (mật) /mit/ kín đáo, không có khe hở; (nghĩa chuyển) ngu dốt, không biết gì
    kín mít
    tịt mít
    mít đặc
    hỏi đâu mít đấy
    người đâu mà mít thế
  2. (Phạn) पारमिता(/pāramitā/)(Hán thượng cổ) ((ba)(la))(mật) /(*paːl *raːl) *mit/ một số loài cây lâu năm thuộc chi Artocarpus, có quả to, vỏ có nhiều gai, nhựa rất dính, ruột gồm nhiều múi màu vàng đậm, có vị ngọt sắc
    Thân em như quả mít trên cây
    bổ mít
    múi mít
    mít
    tiền đâu phải mít
Quả mít