Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Pha”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|破|phá}} {{nb|/*pʰaːls/}}||entry=1}} cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|敷|phu}} {{nb|/*pʰa/}}|bày ra, hòa ra|entry=1}} trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
#: [[dao]] '''pha'''
#: '''pha''' [[thịt]] [[lợn]]
#: {{68|[[Tre]] [[già]] [[anh]] để '''pha''' nan|Lớn đan nong né, [[bé]] đan giần sàng}}
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|敷|phu}} {{nb|/*pʰa/}}|bày ra, hòa ra|entry=2}} → {{etym|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
#: '''pha''' chế
#: '''pha''' chế
#: '''pha''' [[chè]]
#: '''pha''' [[chè]]
Dòng 10: Dòng 6:
#: [[vải]] '''pha'''
#: [[vải]] '''pha'''
#: [[gang]] '''pha''' [[nhôm]]
#: [[gang]] '''pha''' [[nhôm]]
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=2}} → {{etym|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
#: [[dao]] '''pha'''
#: '''pha''' [[thịt]] [[lợn]]
#: {{68|[[Tre]] [[già]] [[anh]] để '''pha''' nan|Lớn đan nong né, [[bé]] đan giần sàng}}
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|phase|/faz/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav}}||entry=3}} một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;  
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|phase|/faz/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav}}||entry=3}} một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;  
#: '''pha''' [[ban]] đầu: '''phase''' initiale
#: '''pha''' [[ban]] đầu: '''phase''' initiale

Phiên bản lúc 22:57, ngày 6 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (phu) /*pʰa/ ("bày ra, hòa ra") trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
    pha chế
    pha chè
    pha nước chấm
    pha màu
    vải pha
    gang pha nhôm
  2. (Hán trung cổ) (phá) /phaH/(Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg1] cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
    dao pha
    pha thịt lợn
    Tre già anh để pha nan
    Lớn đan nong né, đan giần sàng
  3. (Pháp) phase(/faz/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
    pha ban đầu: phase initiale
    biên độ lệch pha: amplitude de déphasage
    cáp ba pha: câble triphasé
  4. (Pháp) phare(/faʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-phare.wav đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
    bật đèn pha: allumer les phares
    đèn pha ô tô: phare d’auto
  5. (Pháp) pas(/pɑ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-pas.wav (cũ) không
    xem như pha: xem như không

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /pʰaː¹/
      • (Chứt) /pʰæː/ (Arem)
      • (Thổ) /pʰaː¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /faː¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /pʰaː¹/ (Khả Phong)

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.