Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phốt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 11: Dòng 11:
#: [[phớt]] thủy lực
#: [[phớt]] thủy lực
#: [[phớt]] khí nén
#: [[phớt]] khí nén
# {{w|Pháp|potence|}} phần kết nối tay lái với khung xe
# {{w|Pháp|potence|}} phần kết nối tay lái với khung xe; {{cũng|phốt tăng|pô tăng}}
#: [[cổ]] '''phốt'''
#: [[cổ]] '''phốt'''
#: '''phốt''' [[xe]] đạp
#: '''phốt''' [[xe]] đạp
{{gal|3|Desludging Philippines (28737488002).jpg|Xe hút bể phốt|Assortment of oil seals 2.jpg|Phốt nhớt|Classic road quill stem.JPG|Phốt xe đạp}}
{{gal|3|Desludging Philippines (28737488002).jpg|Xe hút bể phốt|Assortment of oil seals 2.jpg|Phốt nhớt|Classic road quill stem.JPG|Phốt xe đạp}}

Phiên bản lúc 01:48, ngày 22 tháng 12 năm 2023

  1. (Pháp) fosse hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
  4. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phớt nhớt
    phớt dầu
    phớt thủy lực
    phớt khí nén
  5. (Pháp) potence phần kết nối tay lái với khung xe; (cũng) phốt tăng, pô tăng
    cổ phốt
    phốt xe đạp
  • Xe hút bể phốt
  • Phốt nhớt
  • Phốt xe đạp