Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bô đê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|broder|}} thêu trang trí, thường là quanh mép vải; {{chuyển}} đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
# {{w|pháp|broder|}} thêu trang trí, thường là quanh mép vải; {{chuyển}} đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
#: quần '''bô đê''' gấu
#: [[quần]] '''bô đê''' [[gấu]]
#: áo viền '''bô đê'''
#: áo viền '''bô đê'''
#: '''bô đê''' hoa
#: '''bô đê''' hoa
#: thêu '''bô đê''' vai
#: [[thêu]] '''bô đê''' [[vai]]
#: đĩa '''bô đê'''
#: [[đĩa]] '''bô đê'''
#: lọ hoa '''bô đê'''
#: lọ hoa '''bô đê'''
#: khay hoa quả '''bô đê'''
#: khay hoa quả '''bô đê'''
{{gal|2|Barong Up Close.jpg|Thêu bô đê|Tray MET DP166655.jpg|Khay sứ bô đê}}
{{gal|2|Barong Up Close.jpg|Thêu bô đê|Tray MET DP166655.jpg|Khay sứ bô đê}}

Phiên bản lúc 13:19, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) broder thêu trang trí, thường là quanh mép vải; (nghĩa chuyển) đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
    quần bô đê gấu
    áo viền bô đê
    bô đê hoa
    thêu bô đê vai
    đĩa bô đê
    lọ hoa bô đê
    khay hoa quả bô đê
  • Thêu bô đê
  • Khay sứ bô đê