Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phốt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: [[bóc]] '''phốt'''
#: [[bóc]] '''phốt'''
# {{w|Pháp|feutre|}} miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; {{chuyển}} miếng gioăng cao su chặn nhớt
# {{w|Pháp|feutre|}} miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; {{chuyển}} miếng gioăng cao su chặn nhớt
#: '''phớt''' nhớt
#: '''phốt''' nhớt
#: '''phớt''' [[dầu]]
#: '''phốt''' [[dầu]]
#: [[phớt]] thủy lực
#: '''phốt''' thủy lực
#: [[phớt]] khí nén
#: '''phốt''' khí nén
# {{w|Pháp|potence|}} phần kết nối tay lái với khung xe; {{cũng|phốt tăng|pô tăng}}
# {{w|Pháp|potence|}} phần kết nối tay lái với khung xe; {{cũng|phốt tăng|pô tăng}}
#: [[cổ]] '''phốt'''
#: [[cổ]] '''phốt'''
#: '''phốt''' [[xe]] đạp
#: '''phốt''' [[xe]] đạp
{{gal|3|Desludging Philippines (28737488002).jpg|Xe hút bể phốt|Assortment of oil seals 2.jpg|Phốt nhớt|Classic road quill stem.JPG|Phốt xe đạp}}
{{gal|3|Desludging Philippines (28737488002).jpg|Xe hút bể phốt|Assortment of oil seals 2.jpg|Phốt nhớt|Classic road quill stem.JPG|Phốt xe đạp}}

Phiên bản lúc 15:41, ngày 3 tháng 5 năm 2024

  1. (Pháp) fosse hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
    phốt thủy lực
    phốt khí nén
  4. (Pháp) potence phần kết nối tay lái với khung xe; (cũng) phốt tăng, pô tăng
    cổ phốt
    phốt xe đạp