Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhìn”
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|認|}} {{nb|/ȵiɪn{{s|H}}/}}|}}{{note|Mặc dù '''nhìn''' là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc {{ngữ|Nam Á}} ngoại trừ {{w|Pong|/diːn/}} cho thấy đây là một từ mượn.}} xem xét, biết rõ; {{chuyển}} dùng mắt để nhận biết; {{chuyển}} để mắt tới; {{chuyển}} hướng về, đối diện với | # {{w|hán trung|{{ruby|認|}} {{nb|/ȵiɪn{{s|H}}/}}|}}{{note|Mặc dù '''nhìn''' là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc {{ngữ|Nam Á}} ngoại trừ {{w|Pong|/diːn/}} cho thấy đây là một từ mượn.}} xem xét, biết rõ; {{chuyển}} dùng mắt để nhận biết; {{chuyển}} để mắt tới; {{chuyển}} hướng về, đối diện với | ||
#: nhìn nhận | #: '''nhìn''' nhận | ||
#: nhìn vấn đề | #: '''nhìn''' [[vấn]] [[đề]] | ||
#: nhìn rõ trắng đen | #: '''nhìn''' rõ [[trắng]] [[đen]] | ||
#: nhìn trước nhìn sau | #: '''nhìn''' [[trước]] '''nhìn''' [[sau]] | ||
#: ngắm nhìn | #: [[ngắm]] '''nhìn''' | ||
#: nhìn gà hóa cuốc | #: '''nhìn''' [[gà]] [[hóa]] [[cuốc]] | ||
#: không nhìn đến sách vở | #: không '''nhìn''' [[đến]] sách vở | ||
#: nghèo khó không ai nhìn | #: nghèo [[khó]] không [[ai]] '''nhìn''' | ||
#: chẳng bao giờ nhìn đến nhà cửa | #: chẳng bao [[giờ]] '''nhìn''' [[đến]] [[nhà]] [[cửa]] | ||
#: nhà nhìn ra sông | #: [[nhà]] '''nhìn''' [[ra]] [[sông]] | ||
#: phòng nhìn ra biển | #: phòng '''nhìn''' [[ra]] [[biển]] | ||
#: xây nhìn về hướng nam | #: [[xây]] '''nhìn''' [[về]] hướng nam | ||
{{gal|1|Close-up photograph of a calf's head looking at the viewer in Don Det Laos.jpg|Chú bò đang nhìn máy ảnh}} | {{gal|1|Close-up photograph of a calf's head looking at the viewer in Don Det Laos.jpg|Chú bò đang nhìn máy ảnh}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||