Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đòn”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: '''đòn''' [[đấm]] | #: '''đòn''' [[đấm]] | ||
#: [[ăn]] '''đòn''' | #: [[ăn]] '''đòn''' | ||
{{gal| | # {{w|hán cổ|{{ruby|槫|đoàn}} {{nb|/*doːn/}}|}} thanh gỗ lớn chạy dọc mái nhà để đỡ các kết cấu lợp mái; thanh gỗ lớn để đặt quan tài người chết khiêng đi; {{chuyển}} từ để gọi một cái bánh tét | ||
#: '''đòn''' dông | |||
#: '''đòn''' [[tay]] | |||
#: '''đòn''' nóc | |||
#: cỗ '''đòn''' [[tám]] [[người]] [[khiêng]] | |||
#: '''đòn''' [[bánh]] tét | |||
{{gal|2|Hanoi Vietnam Street-vendors-in-Hanoi-02.jpg|Đòn gánh|2024-04-30 Carpenter at work DSC 0205.JPG|Đòn dông}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 17:08, ngày 6 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*duən/ ("gậy, giáo") [cg1] cây gậy dài và thẳng, dùng để gánh hàng hoặc làm vũ khí; (nghĩa chuyển) cú đánh
- (Hán thượng cổ)
槫 /*doːn/ thanh gỗ lớn chạy dọc mái nhà để đỡ các kết cấu lợp mái; thanh gỗ lớn để đặt quan tài người chết khiêng đi; (nghĩa chuyển) từ để gọi một cái bánh tét