Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bệt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*klet/|}}{{cog|{{list|{{w||sệt}}|{{w||trệt}}}}}} → {{w|việt trung|blẹt|}} sát mặt đất, sát dưới sàn
# {{w|proto-vietic|{{ownrebuild|/*klet/}}|}}{{cog|{{list|{{w||sệt}}|{{w||trệt}}}}}} → {{w|việt trung|blẹt|}} sát mặt đất, sát dưới sàn
#: [[ngồi]] '''bệt''' [[dưới]] [[đất]]
#: [[ngồi]] '''bệt''' [[dưới]] [[đất]]
#: [[nằm]] '''bệt''' [[trên]] sàn
#: [[nằm]] '''bệt''' [[trên]] sàn

Phiên bản lúc 02:56, ngày 8 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*klet/[?][?] [cg1](Việt trung đại) blẹt sát mặt đất, sát dưới sàn
    ngồi bệt dưới đất
    nằm bệt trên sàn
    bánh xe bệt xuống bùn
  2. (Pháp) bête(/bɛt/) (cũ) tồi, hèn
    thằng này bệt quá
    không dám đánh lại bệt
Bác sĩ ngồi bệt xuống sàn vì mệt mỏi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • sệt
      • trệt