Bước tới nội dung

Mồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:50, ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (môi)/mwoj/ ("than")[?][?] dùng một vật cháy nhỏ để châm một vật lớn; vật liệu cháy được bện chặt thành bó nhỏ để giữ lửa
    mồi điếu thuốc
    mồi đèn dầu
    mồi rơm
    mồi thuốc súng
    hút một mồi thuốc lào
  2. xem đồi mồi
Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt