Mo
Giao diện
- (Proto-Tai) /*ɓaɰᴬ [1]/ ("lá")[?][?] [cg1] [a] phần bẹ rộng và cứng ở cuống lá cau, bọc lấy thân cau; (nghĩa chuyển) mặt dày, không biết xấu hổ; (nghĩa chuyển)(cũ) uốn cong lên (giống mo cau)
- (Hán thượng cổ)
巫 /*ma/ → (Proto-Tai) /*ʰmoːᴬ [1]/ [cg2] thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc - (Pháp)
mort ("chết") số không- về mo
- số mo
Chú thích
- ^ Tiếng Tày có từ bo để gọi mo cau, có thể là do chịu ảnh hưởng ngược từ tiếng Việt dẫn đến thay đổi nguyên âm.