Bước tới nội dung

Mo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:36, ngày 7 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*ɓaɰᴬ [1]/ ("lá")[?][?] [cg1] [a] &nbsp phần bẹ rộng và cứng ở cuống lá cau, bọc lấy thân cau; (nghĩa chuyển) mặt dày, không biết xấu hổ; (nghĩa chuyển)(cũ) uốn cong lên (giống mo cau)
    mo cau
    mo nang
    Lấy anh anh sắm đồ cho
    Sắm bị sắm gậy sắm mo đuổi ruồi
    Thằng Bờm có cái quạt mo
    Phú ông xin đổi ba bò chín trâu
    có là mặt mo thì mới làm như vậy
    đồ mặt mo
    phơi cho mo lên
  2. (Hán thượng cổ) 巫(vu) /*ma/ → (Proto-Tai) /*ʰmoːᴬ [1]/ [cg2] thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc
    thầy mo
    mời mo về cúng
  3. (Pháp) mort(/mɔʁ/) ("chết") số không
    về mo
    số mo
  • Lá và mo cau
  • Mặt nạ thầy mo của dân tộc Dao

Chú thích

  1. ^ Tiếng Tày có từ bo để gọi mo cau, có thể là do chịu ảnh hưởng ngược từ tiếng Việt dẫn đến thay đổi nguyên âm.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) ใบ(/bai/)
      • (Lào) ໃບ(/bai/)
      • (Tày Lự) ᦺᦢ(/ḃay/)
      • (Tai Nüa) ᥛᥬ(/maue/)
      • (Shan) မႂ်(/mǎue/)
      • (Ahom) /baw ~ maw/
      • (Tráng) mbaw
      • (Saek) เบ๋อ
      • (Tày) bâư
  2. ^
      • (Thái Lan) หมอ(/mɔ̌ɔ/)
      • (Lào) ໝໍ(/mǭ/)
      • (Tày Lự) ᦖᦸ(/ṁoa/)
      • (Shan) မေႃ(/mǎu/)
      • (Tráng) mo
      • (Tai Nüa) ᥛᥨᥝᥴ(/mów/)
      • (Ahom) 𑜉𑜦𑜡(/mō/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.