Bước tới nội dung

Quành

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:08, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-vɛːŋ/ [cg1] (cũ) cứng và cong vẹo; vòng trở lại hoặc rẽ sang bên theo đường cong
    già quành
    quành tay
    quành xe lại
    quành sang trái
    quành ra sau nhà
    đường quành
Tập tin:- panoramio (3344).jpg
Đường quành

Từ cùng gốc

  1. ^